cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
Any of you beauties know where I can steal a horse for a good cause?
Nghĩa tiếng Việt
Tôi xin lỗi, Prissy, quân đội đã trưng dụng ngựa và xe của tôi. Có lẽ cô nên lên đây. Để xem tôi có thể giúp gì cho cô.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause