eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

Apparently you think of me only as the leader of a cause.

Nghĩa tiếng Việt

Có vẻ như anh nghĩ tôi chỉ là lãnh tụ của một phong trào.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause