cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
Are you telling me you don't believe in the cause? I believe in Rhett Butler. He's the only cause I know.
Nghĩa tiếng Việt
Caroline Meade, sao bà lại cho phép chồng bà thực hiện điều này đấu giá như đấu giá nô lệ?
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause