eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

Because, plague of curiosity, I've a cause to plead for my people.

Nghĩa tiếng Việt

Vì nóng lòng tìm hiểu. Ta cần phải biện hộ cho người của mình.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause