cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
'Cause we're gonna drive this herd of cattle all the way to Montana.
Nghĩa tiếng Việt
Vì chúng ta sẽ đưa đàn gia súc này đến Montana.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause