eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

I gotta act fast, 'cause one of my boys dropped a screwdriver down the safety valve.

Nghĩa tiếng Việt

Phải hành động nhanh. Một chàng trai của tôi đã làm rớt một cái chìa khóa vô cái val an toàn.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause