cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
I heard what Dave did to you, and maybe you had good cause but killing's killing.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi có nghe Dave đã làm gì với anh, và có lẽ anh có lý do tốt để... - nhưng giết người là giết người.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause