cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
I robbed that bank 'cause I got tired of seein'... children roaming' the woodlands without food... children roaming' the highways in this here depression... children sleeping' in old abandoned car bodies and junk heaps.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cướp ngân hàng bởi tôi đã mệt mỏi phải thấy cảnh... trẻ con lang thang trong rừng vì thiếu cái ăn... trẻ con lang thang trên cao tốc ở cái chốn buồn tẻ này... chúng ngủ trong những cái xác xe bỏ đi và những đống sắt vụn.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause