eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

I speak in the interests of our party and the cause of humanity.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi nói vì lợi ích của Đảng chúng ta và chính nghĩa của nhân loại.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause