eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

In the event of damage to the crop, from storm, pest or other cause, the worthy purchaser, Liu Fong Kee, shall be held free of any liabilities to accept this wheat"

Nghĩa tiếng Việt

Trong trường hợp vụ mùa bị thiệt hại, từ bão, sâu bệnh hoặc nguyên nhân khác, người mua, Liu Fong Kee, sẽ không có bất kỳ trách nhiệm pháp lý nào để thu mua vụ lúa này".

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause