cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
It will cause deep trouble.
Nghĩa tiếng Việt
Việc đó sẽ gây rắc rối lớn.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause
cause = nguyên nhân
It will cause deep trouble.
Việc đó sẽ gây rắc rối lớn.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause