eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

Melanie Wilkes told the doctor that if it's for the benefit of the cause, it's quite all right.

Nghĩa tiếng Việt

20 Đô la, $20 cho Maybelle Merriwether. 25 đô la cho Fanny Elsing.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause