eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

Now, don't go honey-fussing me, ma'am, just 'cause I'm rich and handsome.

Nghĩa tiếng Việt

Nè, cô gái, đừng có cuống lên chỉ vì tôi giàu có và đẹp trai chứ.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause