eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

"Son, the man of the house has got to have a pair of boots... 'cause he's gotta do a lot of kickin'."

Nghĩa tiếng Việt

"Con trai, người chủ gia đình phải có một đôi ủng... bởi vì anh ta phải đá rất nhiều."

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause