eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

That you did cause and bring about the death of your young nephew, Peter Brent.

Nghĩa tiếng Việt

bà đã gây ra và mang đến cái chết cho người cháu trẻ của bà, Peter Brent.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause