cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
The hearts of all sympathisers for the German cause go out to Leutnant Hirth.
Nghĩa tiếng Việt
Trái tim mọi người hướng về người lính Đức trinh chiến bên ngoài Trung úy Hirth.
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause