eword.vn

cause trong ngữ cảnh

cause = nguyên nhân

Câu tiếng Anh

We were only watching 'cause you're so pretty.

Nghĩa tiếng Việt

Chúng tôi chỉ nhìn ngắm bởi vì cô rất xinh đẹp.

← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause