cause trong ngữ cảnh
cause = nguyên nhân
Câu tiếng Anh
Your pa was wild when they wouldn't let him fight 'cause of his broken knee.
Nghĩa tiếng Việt
Sam Lớn! Sam, 'Lige, 'Postel, Prophet!
← cause: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với cause