eword.vn

ceiling trong ngữ cảnh

ceiling = trần

Câu tiếng Anh

Room 19, celestial ceiling.

Nghĩa tiếng Việt

Phòng 19, Celestial Ceiling (Căn phòng có trần nhà ngắm sao).

← ceiling: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với ceiling