center trong ngữ cảnh
center = centre
Câu tiếng Anh
The Soviet command ordered the Germans to dismantle the street barricades and obstacles to pave the way for our tanks moving towards the center of the capital.
Nghĩa tiếng Việt
Liên Xô ra lệnh cho dân chúng Đức tháo dỡ rào chắn trên đường phố và chướng ngại vật để mở đường cho xe tăng di chuyển về trung tâm thành phố.
← center: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với center