eword.vn

centre trong ngữ cảnh

centre = điểm giữa

Câu tiếng Anh

As for the present ones, my informers tell me you are one of the leaders of the military junta of the National Liberation Committee, and that you are in contact with Badoglio's military centre.

Nghĩa tiếng Việt

Còn về những hoạt động hiện tại các tay chân của tôi đều nói rằng anh là một trong những lãnh đạo của chính quyền quân sự. của Ủy ban Giải phóng Quốc gia, và anh đang liên lạc với trung tâm quân sự của Badoglio.

← centre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với centre