centre trong ngữ cảnh
centre = điểm giữa
Câu tiếng Anh
He began to enjoy the whole thing... and revelled in being the centre of attraction.
Nghĩa tiếng Việt
Nó bắt đầu vui vẻ và thích thú được là trung tâm chú ý.
← centre: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với centre