eword.vn

certain trong ngữ cảnh

certain = chắc

Câu tiếng Anh

Nana, the nursemaid, being a dog, kept her opinions to herself and viewed the whole affair with a certain tolerance.

Nghĩa tiếng Việt

Nana, nàng chó bảo mẫu, luôn giữ ý kiến của riêng mình, và luôn kiên nhẫn theo dõi mọi sự việc.

← certain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với certain