eword.vn

certainly trong ngữ cảnh

certainly = chắc

Câu tiếng Anh

Certainly, Mapes, certainly.

Nghĩa tiếng Việt

Chắc chắn rồi, Mapes, chắc chắn rồi.

← certainly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với certainly