certainly trong ngữ cảnh
certainly = chắc
Câu tiếng Anh
He certainly was friendly.
Nghĩa tiếng Việt
Anh ta chắc chắn rất thân thiện.
← certainly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với certainly
certainly = chắc
He certainly was friendly.
Anh ta chắc chắn rất thân thiện.
← certainly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với certainly