certainly trong ngữ cảnh
certainly = chắc
Câu tiếng Anh
She certainly will, Glenn.
Nghĩa tiếng Việt
Åù¸ áû, Ăëåíí.
← certainly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với certainly
certainly = chắc
She certainly will, Glenn.
Åù¸ áû, Ăëåíí.
← certainly: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với certainly