eword.vn

chain trong ngữ cảnh

chain = dây

Câu tiếng Anh

The life of a convict in a chain gang is one of hard labor.

Nghĩa tiếng Việt

Cuộc sống của tù nhân trong nhóm bị xiềng xích là phải lao động nặng.

← chain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chain