chain trong ngữ cảnh
chain = dây
Câu tiếng Anh
Well, then, I'll just go up in the bow and hang off the anchor chain. You can stay back here in the stern and do whatever you have to.
Nghĩa tiếng Việt
Được rồi, để tôi ra mũi thuyền cột dây neo lại, cô ở lại sau lái này và muốn làm gì tùy thích.
← chain: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chain