chance trong ngữ cảnh
chance = sự may rủi
Câu tiếng Anh
But I'd face a whole box of them for the chance of getting some brains.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng chú có thể đối mặt với cả hộp diêm để đổi lấy cơ hội có một bộ não.
← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance