chance trong ngữ cảnh
chance = sự may rủi
Câu tiếng Anh
El Libre's followers may yet show their hands... and give me a chance to impress the Baron.
Nghĩa tiếng Việt
Vì đồng bọn của El Libre chưa thấy động tĩnh gì... để ta có dịp ra tay gây ấn tượng với nam tước.
← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance