chance trong ngữ cảnh
chance = sự may rủi
Câu tiếng Anh
It seems to me I'd have much more chance of getting a job in London.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi cảm thấy tôi có nhiều cơ hội tìm được việc ở London hơn.
← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance