eword.vn

chance trong ngữ cảnh

chance = sự may rủi

Câu tiếng Anh

No, it gives me some time at home and a chance to see something of the nippers.

Nghĩa tiếng Việt

Ồ, không, không, nó giúp tôi có chút thời gian ở nhà, và có cơ hội để mắt đến bọn trẻ.

← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance