chance trong ngữ cảnh
chance = sự may rủi
Câu tiếng Anh
Sire, if you'd had the chance i had, to talk with those who knew him, to learn what was in his heart... stop.
Nghĩa tiếng Việt
Thưa hoàng đế, nếu ông có được cơ hội như tôi, được nói chuyện với những người biết Ngài, được nghe Ngài dạy... Thôi đi.
← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance