eword.vn

chance trong ngữ cảnh

chance = sự may rủi

Câu tiếng Anh

"The mime Baptiste Deburau passionately loves an actress named Garance. Out of timidity, he misses his chance with her.

Nghĩa tiếng Việt

"Diễn viên kịch câm Baptiste Deburau yêu say đắm một diễn viên tên là Garance.

← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance