chance trong ngữ cảnh
chance = sự may rủi
Câu tiếng Anh
Well, any of you fellows want another chance at that critter, why, just drop a dollar apiece in this here hat.
Nghĩa tiếng Việt
Chà, có ai trong các anh muốn cơ hội khác để thử không? Chỉ cần bỏ một đồng đô la vào chiếc mũ này.
← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance