chance trong ngữ cảnh
chance = sự may rủi
Câu tiếng Anh
What's the chance of a fella buying' a thousand dollars' worth of blue chips?
Nghĩa tiếng Việt
Có cơ hội nào kiếm hàng ngàn $ bằng cố phiếu không?
← chance: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chance