eword.vn

character trong ngữ cảnh

character = tính nết

Câu tiếng Anh

The results of my private investigation of that sterling character, Mr. Shelby Carpenter.

Nghĩa tiếng Việt

Các kết quả của cuộc điều tra của riêng tôi... về cái nhân vật sáng giá đó, A. Shelby Carpenter.

← character: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với character