character trong ngữ cảnh
character = tính nết
Câu tiếng Anh
Well, there's a character out there who looks like a gas pump jockey to me.
Nghĩa tiếng Việt
Có một anh bạn ngoài kia trông giống như một gã dô kề bơm xăng.
← character: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với character