character trong ngữ cảnh
character = tính nết
Câu tiếng Anh
You don't see that kind of character in today's youngsters who wear western fashions.
Nghĩa tiếng Việt
Cô sẽ không thấy kiểu nhân vật đó trong những người trẻ ngày nay mặc thời trang phương Tây.
← character: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với character