eword.vn

charge trong ngữ cảnh

charge = vật mang

Câu tiếng Anh

[Feng Ruyue was in charge of the wire] [and Feng Kongkong set off the fireworks.]

Nghĩa tiếng Việt

[Phong Như Nguyệt dùng sợi tơ,]

← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge