eword.vn

charge trong ngữ cảnh

charge = vật mang

Câu tiếng Anh

He is in charge of the excavating and mining of all the coals and minerals used for steam power.

Nghĩa tiếng Việt

Tất cả than và khoáng sản dùng cho năng lượng hơi nước đều do anh ấy phụ trách khai hoang khai thác.

← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge