eword.vn

charge trong ngữ cảnh

charge = vật mang

Câu tiếng Anh

I am sure you share our wish to hear him answer this mortal charge of treason.

Nghĩa tiếng Việt

dựa trên lời lẽ một hộ vệ. Dư chắc rằng, ngài san xẻ mong muốn của chúng ta đặng nghe hắn giãi bày khuyến cáo trí mạng này về tội bội phản.

← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge