charge trong ngữ cảnh
charge = vật mang
Câu tiếng Anh
I've been working for him 11 years now in charge of the whole place, so I ought to know.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã làm cho ông ấy 11 năm... trông coi toàn bộ nơi này, vậy tôi nên biết.
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge