charge trong ngữ cảnh
charge = vật mang
Câu tiếng Anh
Mother, are you sorry that I have been appointed to take charge of St Faith?
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng mẹ bổ nhiệm con phụ trách Sainte -Foi mà?
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge