charge trong ngữ cảnh
charge = vật mang
Câu tiếng Anh
Put him in charge of the latrine. What are you grinning at?
Nghĩa tiếng Việt
Cho hắn phụ trách cầu tiêu.
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge
charge = vật mang
Put him in charge of the latrine. What are you grinning at?
Cho hắn phụ trách cầu tiêu.
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge