eword.vn

charge trong ngữ cảnh

charge = vật mang

Câu tiếng Anh

The charge of accessory to the murder of the couriers from whom the letters were stolen.

Nghĩa tiếng Việt

Vì tội đồng lõa giết hai người đưa tin để lấy thư trung chuyển.

← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge