eword.vn

charge trong ngữ cảnh

charge = vật mang

Câu tiếng Anh

This woman will be in charge of the tasks of the house. Thank you very much.

Nghĩa tiếng Việt

Người phụ nữ này sẽ làm nội trợ.

← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge