charge trong ngữ cảnh
charge = vật mang
Câu tiếng Anh
Whatever you like. You may take full charge of the arrangements to bring the Ark here from Baal, Judah.
Nghĩa tiếng Việt
Hãy thu xếp mọi việc thật chu đáo để rước hòm bia giao ước từ Baalé về miền Juda.
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge