charge trong ngữ cảnh
charge = vật mang
Câu tiếng Anh
- Yes, sir. I'm in charge of the Führer's Safety Squad.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi chịu trách nhiệm đội Bảo vệ Fuhrer.
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge
charge = vật mang
- Yes, sir. I'm in charge of the Führer's Safety Squad.
Tôi chịu trách nhiệm đội Bảo vệ Fuhrer.
← charge: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với charge