chest trong ngữ cảnh
chest = rương
Câu tiếng Anh
If you have mustard oil and camphor, heat some and rub it on his chest and back.
Nghĩa tiếng Việt
Nếu cô có dầu mù tạt và long não, xoa chà xát nó lên ngực và lưng anh ấy.
← chest: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với chest